sanglier
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/sɑ̃.ɡli.je/ giọng máy của trình duyệt
sanglier nghĩa là lợn lòi, cá thoi.
Nghĩa của sanglier
Danh từ · giống đực
- Động vật học Lợn lòi.
- Động vật học Cá thoi.
Dạng từ của sanglier
Đi với mạo từ: un sanglier · le sanglier
| Số nhiều | sangliers |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ wild boar (specifically, a full-grown wild boar)
Câu hỏi thường gặp
sanglier nghĩa là gì?
sanglier (danh từ) nghĩa là lợn lòi, cá thoi.
sanglier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sanglier (giọng Pháp chuẩn): /sɑ̃.ɡli.je/.
sanglier là giống đực hay giống cái?
sanglier là danh từ giống đực (dùng với un, le).