TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

sangler

/sɑ̃.ɡle/ giọng máy của trình duyệt

sangler nghĩa là thắt đai, nịt chặt, bó chặt.

Nghĩa của sangler

Nội động từ

  1. Thắt đai.
    • Sangler un chevalthắt đai ngựa
  2. Từ hiếm, nghĩa ít dùng Nịt chặt, bó chặt.
    • Corset qui sangle le corpscoocxê bó chặt mình
  3. Từ cũ, nghĩa cũ Đánh bằng đai, đánh mạnh.
    • Sangler un coup de fouet à quelqu'unđánh mạnh ai bằng roi

Chia động từ sangler

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: sangléHiện tại phân từ: sanglant

Hiện tại présent

  • je sangle
  • tu sangles
  • il/elle sangle
  • nous sanglons
  • vous sanglez
  • ils/elles sanglent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai sanglé
  • tu as sanglé
  • il/elle a sanglé
  • nous avons sanglé
  • vous avez sanglé
  • ils/elles ont sanglé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je sanglais
  • tu sanglais
  • il/elle sanglait
  • nous sanglions
  • vous sangliez
  • ils/elles sanglaient

Tương lai đơn futur simple

  • je sanglerai
  • tu sangleras
  • il/elle sanglera
  • nous sanglerons
  • vous sanglerez
  • ils/elles sangleront

Điều kiện conditionnel présent

  • je sanglerais
  • tu sanglerais
  • il/elle sanglerait
  • nous sanglerions
  • vous sangleriez
  • ils/elles sangleraient

Giả định subjonctif présent

  • que je sangle
  • que tu sangles
  • qu'il/elle sangle
  • que nous sanglions
  • que vous sangliez
  • qu'ils/elles sanglent

Quá khứ đơn passé simple

  • je sanglai
  • tu sanglas
  • il/elle sangla
  • nous sanglâmes
  • vous sanglâtes
  • ils/elles sanglèrent

Mệnh lệnh impératif

  • sangle (tu)
  • sanglons (nous)
  • sanglez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to strap up; to strap (hit with a strap); to tell off, chide; to do up one's belt, corset, trousers

Câu hỏi thường gặp

sangler nghĩa là gì?

sangler (nội động từ) nghĩa là thắt đai, nịt chặt, bó chặt.

sangler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sangler (giọng Pháp chuẩn): /sɑ̃.ɡle/.

Chia động từ sangler ở thì hiện tại thế nào?

je sangle, tu sangles, il/elle sangle, nous sanglons, vous sanglez, ils/elles sanglent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.