sangle
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/sɑ̃ɡl/ giọng máy của trình duyệt
sangle nghĩa là đai.
Nghĩa của sangle
Danh từ · giống cái
- Đai (bằng da, vải, để buộc).
- Les sangles d'une selleđai của yên ngựa
- Lit de sanglegiường đai vải
Dạng từ của sangle
Đi với mạo từ: une sangle · la sangle
| Số nhiều | sangles |
Họ từ của sangle
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ strap; ripcord (of a parachute); sling
Câu hỏi thường gặp
sangle nghĩa là gì?
sangle (danh từ) nghĩa là đai.
sangle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sangle (giọng Pháp chuẩn): /sɑ̃ɡl/.
sangle là giống đực hay giống cái?
sangle là danh từ giống cái (dùng với une, la).