Thu tóm tiếng Pháp là gì?
"thu tóm" trong tiếng Pháp là résumer (động từ), résumé (tính từ), abréger (ngoại động từ).
résumer Động từ
/ʁe.zy.me/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tóm tắt, thu tóm.
- Résumer un discours Tóm tắt bài nói
- Résumer en soi l'humanité Thu tóm nhân loại trong mình
résumé Tính từ
/ʁe.zy.me/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tóm tắt, thu tóm.
abréger Ngoại động từ
/a.bʁe.ʒe/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rút ngắn, thu tóm.
- Abréger un texte rút ngắn một bài văn
- Le travail abrège les heures lao động rút ngắn thời giờ
Câu hỏi thường gặp
Thu tóm tiếng Pháp là gì?
"thu tóm" trong tiếng Pháp là résumer (động từ), résumé (tính từ), abréger (ngoại động từ).