Thuỷ ngân tiếng Pháp là gì?
"thuỷ ngân" trong tiếng Pháp là mercure (danh từ), vif-argent (danh từ).
mercure Danh từ · giống đực
/mɛʁ.kyʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thủy ngân.
vif-argent Danh từ · giống đực
/vi.faʁ.ʒɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thủy ngân.
- avoir du vif-argent dans les veines hoạt bát, linh lợi
- c'est du vif-argent đó là một con người hoạt bát
Câu hỏi thường gặp
Thuỷ ngân tiếng Pháp là gì?
"thuỷ ngân" trong tiếng Pháp là mercure (danh từ), vif-argent (danh từ).