mercure
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/mɛʁ.kyʁ/ giọng máy của trình duyệt
mercure nghĩa là thủy ngân.
Nghĩa của mercure
Danh từ · giống đực
- Hóa học Thủy ngân.
Dạng từ của mercure
Đi với mạo từ: un mercure · le mercure
Họ từ của mercure
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mercury; ambient temperature
Câu hỏi thường gặp
mercure nghĩa là gì?
mercure (danh từ) nghĩa là thủy ngân.
mercure phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mercure (giọng Pháp chuẩn): /mɛʁ.kyʁ/.
mercure là giống đực hay giống cái?
mercure là danh từ giống đực (dùng với un, le).