mercredi
mercredi nghĩa là ngày thứ tư.
Nghĩa của mercredi
Danh từ · giống đực
- Ngày thứ tư.
- mercredi des cendres(tôn giáo) ngày lễ tro (ngày thứ nhất trong mùa chay)
Dạng từ của mercredi
Đi với mạo từ: un mercredi · le mercredi
| Số nhiều | mercredis |
Câu ví dụ với mercredi
- Hier nous étions mercredi. Hôm qua là thứ Tư. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6206169
- Demain nous serons mercredi. Ngày mai là thứ Tư. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6206173
- Demain, c'est mercredi. Ngày mai là thứ Tư. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9889069
- C'est mercredi. Hôm nay là thứ Tư. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2190214
- On est mercredi. Hôm nay là thứ Tư. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2190215
- Nous sommes mercredi. Hôm nay là thứ Tư. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13768252
- Seuls les chômeurs se fréquentent les mercredis. Chỉ có những người thất nghiệp mới hẹn hò vào thứ tư. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #407197
- Maman achète une grosse tranche de porc tous les mercredis chez le boucher. Vào mỗi thứ Tư hằng tuần, mẹ thường mua một thớ thịt lợn tại cửa hàng thịt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6861042
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Wednesday
- Thán từ Used in place of merde; shoot, shucks
Câu hỏi thường gặp
mercredi nghĩa là gì?
mercredi (danh từ) nghĩa là ngày thứ tư.
mercredi phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mercredi (giọng Pháp chuẩn): /mɛʁ.kʁə.di/.
mercredi là giống đực hay giống cái?
mercredi là danh từ giống đực (dùng với un, le).