Thoái vị tiếng Pháp là gì?
"thoái vị" trong tiếng Pháp là abdiquer (nội động từ), abdication (danh từ).
abdiquer Nội động từ
/ab.di.ke/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Từ chức, thoái vị, khước từ.
- En dépit d'échecs répétés, il se refusait à abdiquer Mặc dù những thất bại liên tục, ông ta vẫn từ chối không chịu từ chức
- Abdiquer en faveur de son fils nhường ngôi lại cho con trai của ông ta
abdication Danh từ · giống cái
/ab.di.ka.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự nhường ngôi, sự thoái vị.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thoái vị" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thoái vị tiếng Pháp là gì?
"thoái vị" trong tiếng Pháp là abdiquer (nội động từ), abdication (danh từ).