Thi sĩ tiếng Pháp là gì?
"thi sĩ" trong tiếng Pháp là poète (tính từ), poétesse (danh từ).
poète Tính từ
/pɔ.ɛt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thi sĩ.
- Femme poète nữ thi sĩ
poétesse Danh từ · giống cái
/pɔ.e.tɛs/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhà thơ nữ, nữ thi sĩ.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thi sĩ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thi sĩ tiếng Pháp là gì?
"thi sĩ" trong tiếng Pháp là poète (tính từ), poétesse (danh từ).