Thiện cảm tiếng Pháp là gì?
"thiện cảm" trong tiếng Pháp là sympathie (danh từ).
sympathie Danh từ · giống cái
/sɛ̃.pa.ti/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thiện cảm, cảm tình.
- Avoir de la sympathie pour quelqu'un có thiện cảm với ai
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thiện cảm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thiện cảm tiếng Pháp là gì?
"thiện cảm" trong tiếng Pháp là sympathie (danh từ).