Thiên hà tiếng Pháp là gì?
"thiên hà" trong tiếng Pháp là galaxie (danh từ), galactique (tính từ).
galaxie Danh từ · giống cái
/ɡa.lak.si/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thiên hà.
- Les trous de vers permettent aux vaisseaux spatiaux de voyager à travers toute la galaxie. Những lỗ sâu cho phép các tàu vũ trụ có thể du hành khắp thiên hà.
galactique Tính từ
/ɡa.lak.tik/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: (thuộc) thiên hà.
Câu hỏi thường gặp
Thiên hà tiếng Pháp là gì?
"thiên hà" trong tiếng Pháp là galaxie (danh từ), galactique (tính từ).