galactique
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ɡa.lak.tik/ giọng máy của trình duyệt
galactique nghĩa là thiên hà.
Nghĩa của galactique
Tính từ
- Thiên văn học (thuộc) thiên hà.
Dạng từ của galactique
| Số nhiều | galactiques |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với galactique
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ galactic; galactical
Câu hỏi thường gặp
galactique nghĩa là gì?
galactique (tính từ) nghĩa là thiên hà.
galactique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của galactique (giọng Pháp chuẩn): /ɡa.lak.tik/.