gala
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ɡa.la/ giọng máy của trình duyệt
gala nghĩa là hội lớn, lễ lớn.
Nghĩa của gala
Danh từ · giống đực
- Hội lớn, lễ lớn.
- Soirée de galadạ hội
- Toilette de galaquần áo ngày hội
Dạng từ của gala
Đi với mạo từ: un gala · le gala
| Số nhiều | galas |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gala
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
gala nghĩa là gì?
gala (danh từ) nghĩa là hội lớn, lễ lớn.
gala phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gala (giọng Pháp chuẩn): /ɡa.la/.
gala là giống đực hay giống cái?
gala là danh từ giống đực (dùng với un, le).