galaxie
galaxie nghĩa là thiên hà.
Nghĩa của galaxie
Danh từ · giống cái
- Thiên hà.
Dạng từ của galaxie
Đi với mạo từ: une galaxie · la galaxie
| Số nhiều | galaxies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với galaxie
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với galaxie
- Les trous de vers permettent aux vaisseaux spatiaux de voyager à travers toute la galaxie. Những lỗ sâu cho phép các tàu vũ trụ có thể du hành khắp thiên hà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3514471
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ galaxy
Nguồn gốc từ galaxie
Từ, được vay mượn từ, from, từ γάλα.
Câu hỏi thường gặp
galaxie nghĩa là gì?
galaxie (danh từ) nghĩa là thiên hà.
galaxie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của galaxie (giọng Pháp chuẩn): /ɡa.lak.si/.
galaxie là giống đực hay giống cái?
galaxie là danh từ giống cái (dùng với une, la).