Thiên chúa tiếng Pháp là gì?
"thiên chúa" trong tiếng Pháp là dieu (danh từ), seigneur (danh từ).
dieu Danh từ · giống đực
/djø/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chúa, Chúa Trời, Thượng đế, trời.
seigneur Danh từ · giống đực
/sɛ.ɲœʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Le seigneur đức Chúa trời, Thiên chúa.
Câu hỏi thường gặp
Thiên chúa tiếng Pháp là gì?
"thiên chúa" trong tiếng Pháp là dieu (danh từ), seigneur (danh từ).