Thực tập tiếng Pháp là gì?
"thực tập" trong tiếng Pháp là stagiaire (tính từ), stage (danh từ).
stagiaire Tính từ
/sta.ʒjɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tập sự; thực tập.
- Période stagiaire thời kỳ tập sự
stage Danh từ · giống đực
/staʒ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thời kỳ tập sự; thời kỳ thực tập.
- Stage pédagogique thời kỳ thực tập sư phạm
Câu hỏi thường gặp
Thực tập tiếng Pháp là gì?
"thực tập" trong tiếng Pháp là stagiaire (tính từ), stage (danh từ).