Thực tại tiếng Pháp là gì?
"thực tại" trong tiếng Pháp là réalité (danh từ), réel (danh từ).
réalité Danh từ · giống cái
/ʁe.a.li.te/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tính thực tại; thực tại.
- Réalité du monde extérieur tính thực tại của ngoại giới
- Réalité objective thực tại khách quan
réel Danh từ
/ʁe.ɛl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thực tế, thực tại, hiện thực.
Câu hỏi thường gặp
Thực tại tiếng Pháp là gì?
"thực tại" trong tiếng Pháp là réalité (danh từ), réel (danh từ).