Thứ tám tiếng Pháp là gì?
"thứ tám" trong tiếng Pháp là huitième (tính từ), huit (tính từ).
huitième Tính từ
/ɥi.tjɛm/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thứ tám.
- Huitième personne người thứ tám
huit Tính từ
/ɥit/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thứ tám.
- Page huit trang tám
Câu hỏi thường gặp
Thứ tám tiếng Pháp là gì?
"thứ tám" trong tiếng Pháp là huitième (tính từ), huit (tính từ).