Thứ nhất tiếng Pháp là gì?
"thứ nhất" trong tiếng Pháp là premier (tính từ), unième (tính từ).
premier Tính từ
/pʁə.mje/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thứ nhất, nhất.
- La première guerre mondiale chiến tranh thế giới lần thứ nhất
unième Tính từ
/y.njɛm/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thứ... mốt.
- Le vingt et unième jour du mois ngày hai mươi mốt trong tháng
Câu hỏi thường gặp
Thứ nhất tiếng Pháp là gì?
"thứ nhất" trong tiếng Pháp là premier (tính từ), unième (tính từ).