Thứ hai mươi tiếng Pháp là gì?
"thứ hai mươi" trong tiếng Pháp là vingtième (tính từ), vingt (tính từ).
vingtième Tính từ
/vɛ̃.tjɛm/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thứ hai mươi.
- La vingtième année năm thứ hai mươi
vingt Tính từ
/vɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thứ hai mươi.
- Page vingt trang hai mươi
Câu hỏi thường gặp
Thứ hai mươi tiếng Pháp là gì?
"thứ hai mươi" trong tiếng Pháp là vingtième (tính từ), vingt (tính từ).