Thứ chín tiếng Pháp là gì?
"thứ chín" trong tiếng Pháp là neuvième (tính từ), neuf (tính từ).
neuvième Tính từ
/nœ.vjɛm/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thứ chín.
- La neuvième page trang thứ chín
neuf Tính từ
/nœf/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thứ chín.
- Page neuf trang chín
Câu hỏi thường gặp
Thứ chín tiếng Pháp là gì?
"thứ chín" trong tiếng Pháp là neuvième (tính từ), neuf (tính từ).