Thứ bảy tiếng Pháp là gì?
"thứ bảy" trong tiếng Pháp là septième (tính từ), samedi (danh từ), sept (số từ).
septième Tính từ
/sɛ.tjɛm/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thứ bảy.
- Septième enfant con thứ bảy
samedi Danh từ · giống đực
/sam.di/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngày thứ bảy.
- Êtes-vous ouvert samedi ? Thứ Bảy bạn có rảnh không?
- Nous jouons au football chaque samedi. Chúng tôi chơi bóng đá mỗi thứ bảy.
sept Số từ
/sɛt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bảy, thứ bảy.
- Un, deux, trois, quatre, cinq, six, sept, huit, neuf, dix. Một, hai, ba, bốn, năm, sáu, bảy, tám, chín, mười.
- Une semaine est composée de sept jours. Có bảy ngày trong một tuần.
Câu hỏi thường gặp
Thứ bảy tiếng Pháp là gì?
"thứ bảy" trong tiếng Pháp là septième (tính từ), samedi (danh từ), sept (số từ).