Thủy tiên tiếng Pháp là gì?
"thủy tiên" trong tiếng Pháp là narcisse (danh từ), jonquille (danh từ).
narcisse Danh từ · giống đực
/naʁ.sis/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cây thủy tiên.
jonquille Danh từ · giống cái
/ʒɔ̃.kij/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thủy tiên bấc (cây, hoa).
Câu hỏi thường gặp
Thủy tiên tiếng Pháp là gì?
"thủy tiên" trong tiếng Pháp là narcisse (danh từ), jonquille (danh từ).