Thủy ngân tiếng Pháp là gì?
"thủy ngân" trong tiếng Pháp là vif-argent (danh từ).
vif-argent Danh từ · giống đực
/vi.faʁ.ʒɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thủy ngân.
- avoir du vif-argent dans les veines hoạt bát, linh lợi
- c'est du vif-argent đó là một con người hoạt bát
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thủy ngân" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thủy ngân tiếng Pháp là gì?
"thủy ngân" trong tiếng Pháp là vif-argent (danh từ).