Thủ thuật tiếng Pháp là gì?
"thủ thuật" trong tiếng Pháp là opératoire (tính từ).
opératoire Tính từ
/ɔ.pe.ʁa.twaʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: (thuộc) thủ thuật; (thuộc) phẫu thuật.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thủ thuật" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thủ thuật tiếng Pháp là gì?
"thủ thuật" trong tiếng Pháp là opératoire (tính từ).