Thợ tiếng Pháp là gì?
"thợ" trong tiếng Pháp là ouvrier (danh từ), ouvrière (danh từ).
ouvrier Danh từ · giống đực
/u.vʁi.je/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thợ, công nhân.
- ouvrier agricole công nhân nông nghiệp
ouvrière Danh từ · giống cái
/u.vʁi.jɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ong thợ; kiến thợ; mối thợ.
Câu hỏi thường gặp
Thợ tiếng Pháp là gì?
"thợ" trong tiếng Pháp là ouvrier (danh từ), ouvrière (danh từ).