Thỏa lòng tiếng Pháp là gì?
"thỏa lòng" trong tiếng Pháp là content (tính từ).
content Tính từ
/kɔ̃.tɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bằng lòng, vừa lòng, thỏa lòng.
- content de soi tự mãn
- non content de không chỉ bằng lòng với
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thỏa lòng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thỏa lòng tiếng Pháp là gì?
"thỏa lòng" trong tiếng Pháp là content (tính từ).