Thỏ rừng tiếng Pháp là gì?
"thỏ rừng" trong tiếng Pháp là lièvre (danh từ), hase (danh từ).
lièvre Danh từ · giống đực
/ljɛvʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thỏ rừng.
- Il est difficile d'attraper un lièvre à la main. Bắt thỏ rừng bằng tay thì khó.
- Il est difficile d'attraper un lièvre avec les mains. Bắt thỏ rừng bằng tay thì khó.
hase Danh từ · giống cái
/az/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thỏ cái.
Câu hỏi thường gặp
Thỏ rừng tiếng Pháp là gì?
"thỏ rừng" trong tiếng Pháp là lièvre (danh từ), hase (danh từ).