hase
hase nghĩa là thỏ cái.
Nghĩa của hase
Danh từ · giống cái
- Săn bắn Thỏ cái.
Dạng từ của hase
Đi với mạo từ: une hase · la hase
| Số nhiều | hases |
Câu ví dụ với hase
- Mon nom est Hase. Tên tôi là Hase. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2695270
- Je m'appelle Hase. Tên tôi là Hase. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2695271
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a female rabbit or hare
Câu hỏi thường gặp
hase nghĩa là gì?
hase (danh từ) nghĩa là thỏ cái.
hase phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hase (giọng Pháp chuẩn): /az/.
hase là giống đực hay giống cái?
hase là danh từ giống cái (dùng với une, la).