TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

haschisch

danh từ giống đực (m)
/ha.ʃiʃ/ giọng máy của trình duyệt

haschisch nghĩa là Như hachisch.

Nghĩa của haschisch

Danh từ · giống đực

  1. Như hachisch.

Dạng từ của haschisch

Đi với mạo từ: un haschisch · le haschisch

Câu hỏi thường gặp

haschisch nghĩa là gì?

haschisch (danh từ) nghĩa là Như hachisch.

haschisch phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của haschisch (giọng Pháp chuẩn): /ha.ʃiʃ/.

haschisch là giống đực hay giống cái?

haschisch là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.