Thịt bò tiếng Pháp là gì?
"thịt bò" trong tiếng Pháp là bœuf (danh từ).
bœuf Danh từ · giống đực
/bœf/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bò, thịt bò.
- Mange moins de bœuf. Ăn ít thịt bò thôi.
- Mangez moins de bœuf. Ăn ít thịt bò thôi.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thịt bò" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thịt bò tiếng Pháp là gì?
"thịt bò" trong tiếng Pháp là bœuf (danh từ).