Thị giác tiếng Pháp là gì?
"thị giác" trong tiếng Pháp là vue (danh từ), vision (danh từ).
vue Danh từ · giống cái
/vy/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thị giác.
- La vue et l'ouïe thị giác và thính giác
vision Danh từ · giống cái
/vi.zjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự nhìn; thị giác; thị lực.
- Vision binoculaire sự nhìn hai mắt
- Vision crépusculaire thị lực lúc hoàng hôn
Câu hỏi thường gặp
Thị giác tiếng Pháp là gì?
"thị giác" trong tiếng Pháp là vue (danh từ), vision (danh từ).