Thế nhưng tiếng Pháp là gì?
"thế nhưng" trong tiếng Pháp là pourtant (phó từ), cependant (phó từ).
pourtant Phó từ
/puʁ.tɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thế mà, thế nhưng, mà.
- Cette histoire est surprenante, elle est pourtant vraie chuyện đó rất kỳ dị, thế nhưng có thực
- Je vous l'ai dit pourtant tôi đã nói với anh mà
cependant Phó từ
/sə.pɑ̃.dɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tuy nhiên, thế nhưng.
Câu hỏi thường gặp
Thế nhưng tiếng Pháp là gì?
"thế nhưng" trong tiếng Pháp là pourtant (phó từ), cependant (phó từ).