Thành thị tiếng Pháp là gì?
"thành thị" trong tiếng Pháp là urbain (tính từ), citadin (tính từ).
urbain Tính từ
/yʁ.bɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thuộc thành thị, (thuộc) đô thị.
- Ce mouvement des zones rurales vers les zones urbaines s'est poursuivi sur plus de deux-cents ans. Sự dịch chuyện từ nông thôn lên thành thị đã diễn ra suốt hơn hai trăm năm.
- Populations urbaines dân thành thị
citadin Tính từ
/si.ta.dɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thuộc thành thị.
- Population citadine dân thành thị
Câu hỏi thường gặp
Thành thị tiếng Pháp là gì?
"thành thị" trong tiếng Pháp là urbain (tính từ), citadin (tính từ).