Tem tiếng Pháp là gì?
"tem" trong tiếng Pháp là album (danh từ), timbre (danh từ).
album Danh từ · giống đực
/al.bɔm/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Album ảnh, tem.
- Un album de timbres album tem, bộ sưu tập tem
timbre Danh từ · giống đực
/tɛ̃bʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tem, dấu.
- Tom collectionne les timbres. Tom sưu tầm tem.
- Tom a montré sa collection de timbres à Mary. Tom cho Mary xem bộ sưu tập tem của anh ta.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tem" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tem tiếng Pháp là gì?
"tem" trong tiếng Pháp là album (danh từ), timbre (danh từ).