Từng trải tiếng Pháp là gì?
"từng trải" trong tiếng Pháp là expérimenté (tính từ), expérience (danh từ).
expérimenté Tính từ
/ɛk.spe.ʁi.mɑ̃.te/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Có kinh nghiệm, từng trải
- Vieillard expérimenté cụ già có kinh nghiệm
expérience Danh từ · giống cái
/ɛk.spe.ʁjɑ̃s/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kinh nghiệm, sự từng trải.
- C'est une femme d'expérience. Cô ấy là một người phụ nữ từng trải.
- L'expérience de la vie kinh nghiệm cuộc đời
Câu hỏi thường gặp
Từng trải tiếng Pháp là gì?
"từng trải" trong tiếng Pháp là expérimenté (tính từ), expérience (danh từ).