Từ nay tiếng Pháp là gì?
"từ nay" trong tiếng Pháp là désormais (phó từ), dorénavant (phó từ).
désormais Phó từ
/de.zɔʁ.mɛ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Từ rày, từ nay, từ giờ trở về sau.
- J'ai un nouveau parent : ma sœur s'est mariée, donc j'ai désormais un beau-frère. Tôi có một người họ hàng mới: chị tôi mới cưới, vậy từ nay tôi có một anh rể.
dorénavant Phó từ
/dɔ.ʁe.na.vɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Từ nay, từ rày, từ đây.
Câu hỏi thường gặp
Từ nay tiếng Pháp là gì?
"từ nay" trong tiếng Pháp là désormais (phó từ), dorénavant (phó từ).