Tủy xương tiếng Pháp là gì?
"tủy xương" trong tiếng Pháp là moelle (danh từ), moelle osseuse (danh từ).
moelle Danh từ · giống cái
/mwal/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tủy.
- Moelle épinière tủy sống
moelle osseuse Danh từ · giống cái
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tủy xương.
Xem đầy đủ từ "moelle osseuse": giống, cách chia, thành ngữ →
Câu hỏi thường gặp
Tủy xương tiếng Pháp là gì?
"tủy xương" trong tiếng Pháp là moelle (danh từ), moelle osseuse (danh từ).