Tủ kính tiếng Pháp là gì?
"tủ kính" trong tiếng Pháp là vitrine (danh từ).
vitrine Danh từ · giống cái
/vi.tʁin/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tủ kính.
- Vitrine de libraire tủ kính hàng sách
- Exposer des bijoux dans la vitrine bày đồ trang sức trong tủ kính
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tủ kính" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tủ kính tiếng Pháp là gì?
"tủ kính" trong tiếng Pháp là vitrine (danh từ).