Tụ điện tiếng Pháp là gì?
"tụ điện" trong tiếng Pháp là condensateur (danh từ).
condensateur Danh từ · giống đực
/kɔ̃.dɑ̃.sa.tœʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cái tụ.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tụ điện" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tụ điện tiếng Pháp là gì?
"tụ điện" trong tiếng Pháp là condensateur (danh từ).