condensateur
danh từ giống đực (m)
/kɔ̃.dɑ̃.sa.tœʁ/ giọng máy của trình duyệt
condensateur nghĩa là cái tụ.
Nghĩa của condensateur
Danh từ · giống đực
- Vật lý học; điện học Cái tụ.
Dạng từ của condensateur
Đi với mạo từ: un condensateur · le condensateur
| Số nhiều | condensateurs |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ capacitor
Câu hỏi thường gặp
condensateur nghĩa là gì?
condensateur (danh từ) nghĩa là cái tụ.
condensateur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của condensateur (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃.dɑ̃.sa.tœʁ/.
condensateur là giống đực hay giống cái?
condensateur là danh từ giống đực (dùng với un, le).