Tỉnh bang tiếng Pháp là gì?
"tỉnh bang" trong tiếng Pháp là état (danh từ), province (danh từ).
état Danh từ · giống đực
/e.ta/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nước, bang.
- Les grands états những nước lớn
- état fédéral liên bang
province Danh từ · giống cái
/pʁɔ.vɛ̃s/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tỉnh.
- Les provinces de l'ancienne France các tỉnh của nước Pháp xưa
- Toute la province s'est soulevée cả tỉnh nổi dậy
Câu hỏi thường gặp
Tỉnh bang tiếng Pháp là gì?
"tỉnh bang" trong tiếng Pháp là état (danh từ), province (danh từ).