Tặng thưởng tiếng Pháp là gì?
"tặng thưởng" trong tiếng Pháp là salaire (danh từ), récompense (danh từ).
salaire Danh từ · giống đực
/sa.lɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự thưởng; sự trừng phạt.
- Tôt ou tard le crime reçoit son salaire sớm muộn tội lỗi cũng bị trừng phạt
récompense Danh từ · giống cái
/ʁe.kɔ̃.pɑ̃s/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phần thưởng.
- Distribuer des récompenses phát phần thưởng
- mériter une récompense đáng được thưởng
Câu hỏi thường gặp
Tặng thưởng tiếng Pháp là gì?
"tặng thưởng" trong tiếng Pháp là salaire (danh từ), récompense (danh từ).