Tạo tiếng Pháp là gì?
"tạo" trong tiếng Pháp là créer (ngoại động từ), former (ngoại động từ).
créer Ngoại động từ
/kʁe.e/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sáng tạo, tạo ra; chế ra.
- Qui a créé Tatoeba ? Ai đã tạo ra Tatoeba?
- La plupart des développeurs détestent déboguer, c'est beaucoup plus amusant de créer des bogues que de les corriger. Phần lớn các nhà phát triển ghét việc gỡ lỗi; tạo ra lỗi vui hơn là sửa lỗi.
former Ngoại động từ
/fɔʁ.me/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hình thành, thành lập, cấu tạo, tạo thành.
- Former une société thành lập một hội
- Former les temps d'un verbe cấu tạo các thời của một động từ
Câu hỏi thường gặp
Tạo tiếng Pháp là gì?
"tạo" trong tiếng Pháp là créer (ngoại động từ), former (ngoại động từ).