Túi tiền tiếng Pháp là gì?
"túi tiền" trong tiếng Pháp là escarcelle (danh từ), bourse (danh từ).
escarcelle Danh từ · giống cái
/ɛs.kaʁ.sɛl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Túi tiền.
- Chercher une auberge à portée de son escarcelle tìm một quán ăn hợp với túi tiền của mình
bourse Danh từ · giống cái
/buʁs/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Túi tiền; tiền.
- Aider quelqu'un de sa bourse lấy tiền mình giúp ai
Câu hỏi thường gặp
Túi tiền tiếng Pháp là gì?
"túi tiền" trong tiếng Pháp là escarcelle (danh từ), bourse (danh từ).