Tóm được tiếng Pháp là gì?
"tóm được" trong tiếng Pháp là attraper (ngoại động từ), surprendre (ngoại động từ).
attraper Ngoại động từ
/a.tʁa.pe/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tóm được.
- Attraper un voleur tóm được tên kẻ cắp
surprendre Ngoại động từ
/syʁ.pʁɑ̃dʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bắt được quả tang, tóm được, chộp được.
- On a surpris le voleur en train d'ouvrir le coffre người ta bắt được quả tang tên ăn trộm đương mở tủ
- Surprendre un secret tóm được một bí mật
Câu hỏi thường gặp
Tóm được tiếng Pháp là gì?
"tóm được" trong tiếng Pháp là attraper (ngoại động từ), surprendre (ngoại động từ).