Tính từ tiếng Pháp là gì?
"tính từ" trong tiếng Pháp là adjectif (danh từ), magnétisme (danh từ).
adjectif Danh từ · giống đực
/a.dʒɛk.tif/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tính từ.
- Adjectifs possessifs/interrogatifs/exclamatifs/démonstratifs/indéfinis tính từ sở hữu/nghi vấn/cảm thán/chỉ định/bất định
- Degrés de comparaison de l'adjectif qualificatif các cấp so sánh của tính từ chỉ tính chất
magnétisme Danh từ · giống đực
/ma.ɲe.tism/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Từ học.
Câu hỏi thường gặp
Tính từ tiếng Pháp là gì?
"tính từ" trong tiếng Pháp là adjectif (danh từ), magnétisme (danh từ).