Tính gan dạ tiếng Pháp là gì?
"tính gan dạ" trong tiếng Pháp là bravoure (danh từ).
bravoure Danh từ · giống cái
/bʁa.vuʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lòng dũng cảm, tính gan dạ.
- Air de bravoure (âm nhạc, từ cũ nghĩa cũ) khúc trổ tài
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tính gan dạ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tính gan dạ tiếng Pháp là gì?
"tính gan dạ" trong tiếng Pháp là bravoure (danh từ).