Tình nguyện viên tiếng Pháp là gì?
"tình nguyện viên" trong tiếng Pháp là volontaire (tính từ), bénévole (danh từ).
volontaire Tính từ
/vɔ.lɔ̃.tɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tình nguyện.
- Je suis volontaire. Tôi là một tình nguyện viên.
- Soldat volontaire quân tình nguyện
bénévole Danh từ
/be.ne.vɔl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tình nguyện viên.
- Je suis un bénévole. Tôi là một tình nguyện viên.
- Je suis bénévole. Tôi là một tình nguyện viên.
Câu hỏi thường gặp
Tình nguyện viên tiếng Pháp là gì?
"tình nguyện viên" trong tiếng Pháp là volontaire (tính từ), bénévole (danh từ).