Tình cảm tiếng Pháp là gì?
"tình cảm" trong tiếng Pháp là sentiment (danh từ).
sentiment Danh từ · giống đực
/sɑ̃.ti.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tình cảm.
- Je ne peux comprendre ses sentiments. Tôi khoog thể hiểu được tình cảm của anh ta.
- Avoir de nobles sentiments có những tình cảm cao đẹp
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tình cảm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tình cảm tiếng Pháp là gì?
"tình cảm" trong tiếng Pháp là sentiment (danh từ).